Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Thijs Oosting (Kiến tạo: Odysseus Velanas) 22 | |
Odysseus Velanas 24 | |
Tristan Gooijer 39 | |
Nick Fichtinger (Thay: Ryan Thomas) 58 | |
Kaj de Rooij (Thay: Odysseus Velanas) 58 | |
Nick Fichtinger 61 | |
Denis Odoi 62 | |
Mohamed Nassoh (Kiến tạo: Raul Paula) 67 | |
Andre Ayew (Thay: Amine Salama) 68 | |
Juho Talvitie (Thay: Charles-Andreas Brym) 68 | |
Brahim Ghalidi (Thay: Raul Paula) 68 | |
Olivier Aertssen (Thay: Thijs Oosting) 79 | |
Pepijn Reulen (Thay: Rio Hillen) 82 | |
Damian van der Haar (Thay: Sherel Floranus) 87 | |
Enes Mahmutovic (Thay: Maximilien Balard) 87 |
Thống kê trận đấu Zwolle vs NAC Breda


Diễn biến Zwolle vs NAC Breda
Kiểm soát bóng: PEC Zwolle: 44%, NAC Breda: 56%.
Cơ hội đến với Enes Mahmutovic từ NAC Breda nhưng cú đánh đầu của anh lại đi chệch hướng.
Đường chuyền của Juho Talvitie từ NAC Breda thành công tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.
NAC Breda thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Tristan Gooijer từ PEC Zwolle phạm lỗi với Brahim Ghalidi.
Andre Ayew đánh đầu về phía khung thành, nhưng Tom de Graaff đã có mặt để dễ dàng cản phá.
Đường chuyền của Mohamed Nassoh từ NAC Breda thành công tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.
Quả phát bóng lên cho PEC Zwolle.
Cơ hội đến với Andre Ayew từ NAC Breda nhưng cú đánh đầu của anh lại đi chệch hướng.
Đường chuyền của Brahim Ghalidi từ NAC Breda thành công tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.
Kaj de Rooij bị phạt vì đẩy Denis Odoi.
PEC Zwolle thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Trọng tài thứ tư cho biết có 4 phút bù giờ.
PEC Zwolle thực hiện quả ném biên ở phần sân của mình.
Kiểm soát bóng: PEC Zwolle: 44%, NAC Breda: 56%.
NAC Breda thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Brahim Ghalidi từ NAC Breda sút bóng ra ngoài mục tiêu.
Koen Kostons để bóng chạm tay.
Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Kaj de Rooij từ PEC Zwolle vấp ngã Denis Odoi.
Phát bóng lên cho PEC Zwolle.
Đội hình xuất phát Zwolle vs NAC Breda
Zwolle (4-2-3-1): Tom de Graaff (16), Tristan Gooijer (6), Anselmo Garcia MacNulty (4), Tijs Velthuis (5), Sherel Floranus (2), Ryan Thomas (30), Zico Buurmeester (8), Younes Namli (9), Thijs Oosting (25), Odysseus Velanas (18), Koen Kostons (10)
NAC Breda (4-2-3-1): Daniel Bielica (99), Denis Odoi (3), Fredrik Oldrup Jensen (20), Rio Hillen (22), Boy Kemper (4), Maximilien Balard (16), Clint Leemans (8), Charles-Andreas Brym (7), Mohamed Nassoh (10), Raul Paula (11), Amine Salama (19)


| Thay người | |||
| 58’ | Ryan Thomas Nick Fichtinger | 68’ | Charles-Andreas Brym Juho Talvitie |
| 58’ | Odysseus Velanas Kaj de Rooij | 68’ | Raul Paula Brahim Ghalidi |
| 79’ | Thijs Oosting Olivier Aertssen | 68’ | Amine Salama Andre Ayew |
| 87’ | Sherel Floranus Damian van der Haar | 82’ | Rio Hillen Pepijn Reulen |
| 87’ | Maximilien Balard Enes Mahmutovic | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Olivier Aertssen | Roy Kortsmit | ||
Damian van der Haar | Kostas Lamprou | ||
Duke Verduin | Enes Mahmutovic | ||
Len Bakker | Jayden Candelaria | ||
Dylan Ruward | Pepijn Reulen | ||
Gabriel Reiziger | Juho Talvitie | ||
Jadiel Pereira da Gama | Brahim Ghalidi | ||
Nick Fichtinger | Cherrion Valerius | ||
Jan Faberski | Kamal Sowah | ||
Kaj de Rooij | Lewis Holtby | ||
Thomas Buitink | Andre Ayew | ||
Boyd Lucassen | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Jasper Schendelaar Chấn thương hông | Moussa Soumano Chấn thương mắt cá | ||
Jamiro Monteiro Chấn thương cơ | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Zwolle
Thành tích gần đây NAC Breda
Bảng xếp hạng VĐQG Hà Lan
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 29 | 23 | 2 | 4 | 42 | 71 | T T B B T | |
| 2 | 28 | 16 | 5 | 7 | 21 | 53 | T B H T H | |
| 3 | 29 | 15 | 8 | 6 | 24 | 53 | B T T H T | |
| 4 | 29 | 13 | 11 | 5 | 18 | 50 | T T B T T | |
| 5 | 29 | 12 | 12 | 5 | 17 | 48 | H B T H B | |
| 6 | 29 | 13 | 6 | 10 | 4 | 45 | B B T B T | |
| 7 | 28 | 11 | 8 | 9 | 3 | 41 | B T T T H | |
| 8 | 28 | 12 | 5 | 11 | -12 | 41 | B B H B T | |
| 9 | 29 | 11 | 8 | 10 | 10 | 41 | T H T T B | |
| 10 | 29 | 12 | 5 | 12 | 5 | 41 | B T H T T | |
| 11 | 29 | 10 | 5 | 14 | -11 | 35 | T B T B B | |
| 12 | 28 | 8 | 9 | 11 | -15 | 33 | H H H H T | |
| 13 | 28 | 7 | 11 | 10 | 0 | 32 | T T B T B | |
| 14 | 28 | 7 | 6 | 15 | -18 | 27 | B T B B B | |
| 15 | 29 | 6 | 9 | 14 | -10 | 27 | T T B T B | |
| 16 | 29 | 7 | 6 | 16 | -20 | 27 | B B B H B | |
| 17 | 28 | 5 | 8 | 15 | -21 | 23 | T B H B B | |
| 18 | 28 | 5 | 4 | 19 | -37 | 19 | B B H B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch